LocDV Blog

Chia sẻ là hạnh phúc
Học Tiếng Nhật từ công việc – Phần 4

Học Tiếng Nhật từ công việc – Phần 4

1.天引き

Đọc là てんびき: thường dùng với nghĩa là khấu trừ.

Như ví dụ bên dưới là khấu trừ vào lương, có thể là tiền 新年会、忘年会 của công ty , hoặc có thể hiểu là tiền bảo hiểm, thuế , lợi tức được khấu trừ vào lương hàng tháng (利息・税金・保険料)

VD: 給料から天引きする

2.急遽

Đọc là きゅうきょ, nghĩa là khẩn trương, phản ứng ngay lập tức với sự kiện bất thường

Ví dụ như đợt này có plan đi công tác Việt Nam nhưng lại xuất hiện dịch Corona nên dùng như bên dưới

VD: ベトナム出張が急遽中止になった

Hoặc 本日、息子の検診立会いがある為、急遽お休みさせて頂きます。

3.悪戦苦闘

Đọc là あくせんくとう: cuộc chiến gian khổ, vất vả

Tìm hiểu kĩ thì có thể thấy ở đây:http://tomihiro1.com/2017/04/24/post-45/

VD:

今日の宿題は夜遅くまで悪戦苦闘したよ。明け方ようやく完成したよ。

一人暮らしを始めて毎日料理に悪戦苦闘しています。

いやぁ、今回は悪戦苦闘したけれど優勝できてうれしさ倍増だよ!!

 

4.論調

Đọc là ろんちょう: luận định, nhiều lúc từ Hán Việt này mình cũng không rõ cách dùng, thường là luận trong luận điệu, định trong nhận định.

Thường dùng theo kiểu khuynh hướng tranh luận thì đúng hơn, dùng cái này để tranh luận với người khác và mục đích để người khác đi theo hướng của mình

VD: 論調は基本的に保守的・親米的で、ハイテク、情報産業を重視する傾向が強い。

5.兼務

Đọc là けんむ, kiêm nhiệm , trong công ty thì thường có một số người kiêm nhiệm nhiều chức vụ, ví dụ như vừa làm 課長、部長

VD: 課長と部長兼務

6.論法

Đọc là ろんぽう phương pháp suy luận logic

7.紛糾

Đọc là ふんきゅう diễn tả sự lộn xộn

Tranh cãi nảy lửa :

紛糾の「統計不正問題」、多くの批判が“的外れ”な根本原因

8推薦

Đọc là すいせん tiến cử.

VD:代理出席者候補はAさんを推薦します。

9.年休充当日

Đọc là ねんきゅうじゅうとうび ngày nghỉ có lương hàng năm mà công ty chỉ định

http://yukyukyuka.doorblog.jp/archives/48308930.html

10奨励

Đọc là しょうれい khuyến khích động viên

VD: dạo gần đây có nhiều công ty áp dụng chế độ khuyến khích lấy ngày 有給 : 有給取得奨励制度: nghỉ 3 ngày liên tiếp được nhận 1 man, mình đã thử và thành công 😀 (công ty mình đang áp dụng)

有給休暇の取得を促進させよう!ユニークな企業事例を紹介

(Visited 58 times, 1 visits today)

Leave comment

Your email address will not be published. Required fields are marked with *.