Mục lục 1.添削2.佳境3.褒めの威力4.徹底解剖5.致命的なバグ6.見逃す7.綿密8.堪能9.膨れ上がる10.一枚岩 11.拘束 12.べき論13.躊躇14.身支度を整える 15.手筈 1.添削 đọc là てんさく Đồng nghĩa với từ 訂正 : sửa chữa , 改訂 sửa đổi.Thường được dùng
Hàng năm thì đến tháng 11,12 nhân viên công ty nào cũng bắt đầu làm thủ tục 年末調整 để điều
Trong quá trình code hoặc fix bug có đôi lúc bạn push lên nhầm branch. Cách để lấy nội dung
関東ITソフトウェア健康保険組合 hay còn gọi là bảo hiểm IT Kanto, là một trong những loại bảo hiểm được các công ty
Như đã nói ở bài Những lỗi thường gặp khi sử dụng intra-mart Hiện tại mình đang làm công việc liên
1.Câu chuyện thứ nhất: Buổi sáng 7h30 mình ra khỏi nhà, tới ga tầm 7h42 để kịp tàu 7h45 Hầu
Tiếp theo phần 1 , mình sẽ tiếp tục giới thiệu 20 từ vựng hay gặp trong công việc. Mục
Khi học tập và làm việc ở Nhật thì các bạn bắt buộc phải mua bảo hiểm : 国民健康保険 (bảo
Hàng ngày khi lên công ty làm việc mình hay mua cà phê chai để uống. Thường mua cà phê
Khi làm việc với người Nhật thì mình gặp những từ, hay những câu nói chưa bao giờ thấy trong