Người Nhật làm việc hiệu quả nhờ áp dụng hiểu quả các phương pháp làm việc. Khi phân tích vấn
Mới ra trường quăng mình vào Fsoft Mấy năm rồi cứ cóp(copy) rồi bây (paste) Mọi người cứ tưởng mình
1.天引き Đọc là てんびき: thường dùng với nghĩa là khấu trừ. Như ví dụ bên dưới là khấu trừ vào
Khá tình cờ là dự án đầu tiên mình làm ở Nhật thì server dùng linux, nên bắt buộc phải
Đối với người nước ngoài thì khi khai báo 年末調整 hàng năm thì khá đơn giản, vì chỉ cần điền
1.添削 đọc là てんさく Đồng nghĩa với từ 訂正 : sửa chữa , 改訂 sửa đổi.Thường được dùng với ý nghĩa
Hàng năm thì đến tháng 11,12 nhân viên công ty nào cũng bắt đầu làm thủ tục 年末調整 để điều
Trong quá trình code hoặc fix bug có đôi lúc bạn push lên nhầm branch. Cách để lấy nội dung
Như đã nói ở bài Những lỗi thường gặp khi sử dụng intra-mart Hiện tại mình đang làm công việc liên
Tiếp theo phần 1 , mình sẽ tiếp tục giới thiệu 20 từ vựng hay gặp trong công việc. 1.厳密